Cùng tìm hiểu ngay bảng giá dịch vụ tại Bệnh Viện Thẩm Mỹ Sao Hàn, nơi mà khách hàng sẽ được trải nghiệm hành trình làm đẹp an toàn, chất lượng với mức chi phí rõ ràng và hợp lý. Mỗi dịch vụ tại đây đều do đội ngũ bác sĩ nhiều năm kinh nghiệm trực tiếp thực hiện, cam kết mang lại kết quả tự nhiên, hài hòa với đường nét gương mặt và vóc dáng. Với sự kết hợp giữa chuyên môn y khoa hiện đại cùng công nghệ thẩm mỹ tiên tiến, Bệnh Viện Sao Hàn giúp bạn nâng tầm nhan sắc, giữ trọn sự tự tin và rạng ngời trong từng khoảnh khắc cuộc sống.
| BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PTTM NĂM 2024 | ||
| BỆNH VIỆN THẨM MỸ SAO HÀN | ||
| Địa Chỉ: 781.C9 Lê Hồng Phong, Phường 12, Quận 10, TP.HCM | ||
| Hotline: 0765 867 113
Website: benhvienthammysaohan.com |
||
| PHẪU THUẬT NGỰC | ||
| 1 | NGỰC | GIÁ Tham Khảo (VND) |
| 1.1 | Nâng ngực nội soi – Túi Đức (Politech) | ~75.000.000 |
| 1.2 | Nâng ngực nội soi – Túi Nano không Chip | ~65.000.000 |
| 1.3 | Nâng ngực nội soi – Túi Nano Chip | ~75.000.000 |
| 1.4 | Nâng ngực nội soi – Túi Nano Chip Ergonomix | ~85.000.000 |
| 1.5 | Nâng ngực nội soi – Túi Mentor nhám tròn | ~65.000.000 |
| 1.6 | Nâng ngực nội soi – Túi Mentor trơn tròn | ~75.000.000 |
| 1.7 | Nâng ngực nội soi – Túi Mentor trơn MemoryGel Xtra Vip | ~95.000.000 |
| 1.8 | Cấy mỡ ngực (bổ sung trong lúc đặt túi) | ~30.000.000 |
| 1.9 | Thu gọn ngực phì đại | ~75.000.000 |
| 1.10 | Cắt tuyến vú phụ | ~20.000.000 |
| 1.11 | Cắt bỏ mô tuyến vú | ~40.000.000 |
| 1.12 | Thu gọn quầng vú | ~20.000.000 |
| 1.13 | Phẫu thuật núm vú tụt | ~20.000.000 |
| 1.14 | Thu gọn đầu vú | ~15.000.000 |
| 1.15 | Chỉnh hình ngực xệ – Mức 1 | ~60.000.000 |
| 1.16 | Chỉnh hình ngực xệ – Mức 2 | ~80.000.000 |
| 1.17 | Chỉnh hình ngực xệ – Mức 3 | ~120.000.000 |
| 1.18 | Chỉnh hình ngực xệ – Mức 4 | ~140.000.000 |
| 2 | MÔNG | GIÁ (VND) |
| 2.1 | Đặt túi mông | ~110.000.000 |
| 2.2 | Nâng mông bằng mỡ tự thân | ~60.000.000 |
| 2.3 | Nâng mông bằng chỉ TAPs | ~10.000.000 / sợi chỉ |
| 2.4 | Chăm sóc xử lý biến chứng mông | ~100.000.000 |
| PHẪU THUẬT BỤNG – LƯNG | ||
| 3 | BỤNG – LƯNG | GIÁ (VND) |
| 3.1 | Hút mỡ + tái tạo thành bụng toàn phần | ~180.000.000 |
| 3.2 | Hút mỡ + tái tạo thành bụng bán phần | ~150.000.000 |
| 3.3 | Hút mỡ lưng | ~30.000.000 |
| 3.4 | Hút mỡ hông | ~30.000.000 |
| 3.5 | Hút mỡ eo | ~30.000.000 |
| 3.6 | Xử lý tai biến sau hút mỡ | ~50.000.000 |
| PHẪU THUẬT HÚT MỠ | ||
| 4 | HÚT MỠ | GIÁ (VND) |
| 4.1 | Hút mỡ cánh tay, nách | ~ 45.000.000 |
| 4.2 | Hút tuyến vú phụ | ~ 20.000.000 |
| 4.3 | Vùng mông, rãnh mông đùi, vùng đùi, háng | ~ 30.000.000 /1 vùng |
| 4.4 | Hút mỡ đùi | ~ 85.000.000 |
| 4.5 | Hút mỡ nọng cằm | ~ 30.000.000 |
| 4.6 | Căng da mặt phẫu thuật | ~ 85.000.000 |
| 4.7 | Căng da nọng cằm | ~ 30.000.000 |
| 4.8 | Hút mỡ bụng Ultra Smart *Mới* | ~ 120.000.000 |
| 4.9 | Căng da bụng | ~ 100.000.000 |
| PHẪU THUẬT MẮT | ||
| 5 | PHẪU THUẬT MẮT (MÍ TRÊN) | GIÁ (VND) |
| 5.1 | Thẩm mỹ mắt to | ~ 25.000.000 |
| 5.2 | Cắt mắt 2 mí HQ | ~ 15.000.000 |
| 5.3 | Cắt mắt 2 mí cấu trúc | ~ 20.000.000 |
| 5.4 | Điều trị sụp mí | ~ 30.000.000 |
| 5.5 | Cắt mí mắt + Cấy mỡ | ~ 25.000.000 |
| 5.6 | Lấy mỡ mí trên + Nâng cơ đuôi mắt | ~ 18.000.000 |
| 5.7 | Bấm mí Hàn Quốc | ~ 12.000.000 |
| 5.8 | Bấm mí HQ kèm lấy mỡ thừa | ~ 15.000.000 |
| 5.9 | Treo chân mày | ~ 15.000.000 |
| 5.10 | Tái PT mắt 2 mí – Mức 1 | ~ 30.000.000 |
| 5.11 | Tái PT mắt 2 mí – Mức 2 | ~ 40.000.000 |
| 5.12 | Tái PT mắt 2 mí – Mức 3 | ~ 50.000.000 |
| 5.13 | Tái PT mắt mí + Cấy mỡ | ~ 45.000.000 |
| 5.14 | Tái PT điều trị sụp mí | ~ 50.000.000 |
| 6 | PHẪU THUẬT MẮT (MÍ DƯỚI) | GIÁ (VND) |
| 6.1 | PT lấy mỡ & da thừa | ~ 15.000.000 |
| 6.2 | Mở rộng góc mắt ngoài | ~ 10.000.000 |
| 6.3 | Mở rộng góc mắt trong | ~ 10.000.000 |
| 6.4 | Phẫu thuật lật mi dưới | ~ 35.000.000 |
| 6.5 | Cấy mỡ mi dưới (SD mỡ đùi) | ~ 20.000.000 |
| 6.6 | Tái PT lật mi dưới | ~ 45.000.000 |
| PHẪU THUẬT MŨI | ||
| 7 | PHẪU THUẬT MŨI (LẦN ĐẦU) | GIÁ (VND) |
| 7.1 | Cắt cánh mũi | ~ 10.000.000 |
| 7.2 | Nâng mũi sụn mềm HQ | ~ 15.000.000 |
| 7.3 | PT mũi gồ ko đặt sóng | ~ 15.000.000 |
| 7.4 | Thu hẹp xương mũi ko đặt sóng | ~ 25.000.000 |
| 7.5 | Nâng mũi bán cấu trúc (sụn tai) | ~ 25.000.000 |
| 7.6 | Nâng mũi bọc sụn Megaderm | ~ 30.000.000 – 40.000.000 |
| 7.7 | Mũi cấu trúc S-Line sụn tai | ~ 45.000.000 |
| 7.8 | Mũi S-Line + Chỉnh vẹo | ~ 55.000.000 |
| 7.9 | Mũi cấu trúc kết hợp chỉnh gồ | ~ 55.000.000 |
| 7.10 | Nâng mũi cấu trúc S-Line Megaderm | ~ 60.000.000 |
| 7.11 | Nâng mũi cấu trúc S-Line Surgiform | ~ 80.000.000 |
| 7.12 | Nâng mũi Perfect sụn sườn tự thân | ~ 80.000.000 |
| 7.13 | Nâng mũi Perfect + Dựng vách ngăn 5D | ~ 90.000.000 |
| 7.14 | Nâng mũi cấu trúc Perfect *Mới* | ~ 120.000.000 |
| 7.15 | Nâng mũi cấu trúc Perfect + đục xương cánh mũi | ~ 150.000.000 |
| 8 | TÁI PHẪU THUẬT MŨI (TPT) – MŨI KHÓ | GIÁ (VND) |
| 8.1 | Nâng mũi S-Line – 3D PT | ~ 80.000.000 – 120.000.000 |
| 8.2 | Nâng mũi S-Line tái PT (Mức 1) | ~ 70.000.000 |
| 8.3 | Nâng mũi S-Line tái PT (Mức 2) | ~ 80.000.000 |
| 8.4 | Nâng mũi S-Line tái PT (Mức 3) | ~ 90.000.000 |
| 8.5 | Nâng mũi S-Line tái PT (Mức 4) | ~ 100.000.000 |
| 8.6 | Mũi S-Line sụn sườn (TPT) | ~ 100.000.000 |
| 8.7 | Mũi S-Line sụn sườn tự thân TPT – Mũi khó | ~ 130.000.000 |
| 8.8 | Nâng mũi Perfect + đục xương cánh mũi – Mũi khó | ~ 180.000.000 |
| PHẪU THUẬT HÀM MẶT | ||
| 9 | PHẪU THUẬT HÀM MẶT | GIÁ (VND) |
| 9.1 | PT hàm hô | ~ 75.000.000 |
| 9.2 | PT hàm hô + Điều trị hở lợi | ~ 80.000.000 |
| 9.3 | Phẫu thuật Lefort 1 (hàm trên) | ~ 90.000.000 |
| 9.4 | Phẫu thuật hàm hô (hai hàm) | ~ 100.000.000 |
| 9.5 | Phẫu thuật hàm móm BSSO | ~ 80.000.000 |
| 9.6 | PT Lefort 1 + Cắt BSSO | ~ 140.000.000 |
| 9.7 | Độn gò má | ~ 30.000.000 |
| 9.8 | Độn thái dương sụn mềm HQ | ~ 30.000.000 |
| 9.9 | Gọt góc hàm | ~ 70.000.000 |
| 9.10 | Gọt góc hàm + Gọt cành ngang | ~ 80.000.000 |
| 9.11 | Gọt góc hàm + Gọt cành ngang + Gọt cằm vuông | ~ 90.000.000 |
| 9.12 | Gọt toàn hàm + Chỉnh mặt lệch | ~ 120.000.000 |
| 9.13 | Gọt mặt V-Line | ~ 80.000.000 |
| 9.14 | Gọt mặt V-Line tái phẫu thuật | ~ 100.000.000 |
| 9.15 | Gọt mặt V-Line + Chỉnh cằm lệch | ~ 100.000.000 |
| 9.16 | Gọt mặt V-Line + Trượt cằm | ~ 100.000.000 |
| 9.17 | Gọt cằm V-Line | ~ 45.000.000 |
| 9.18 | Phẫu thuật trượt cằm | ~ 45.000.000 |
| 9.19 | Độn cằm bằng Implant HQ | ~ 20.000.000 |
| 9.20 | Độn cằm nẹp vít cố định | ~ 25.000.000 |
| 9.21 | Độn cằm nẹp vít cố định (TPT) | ~ 30.000.000 |
| 9.22 | Hạ xương gò má | ~ 70.000.000 |
| 9.23 | Cấy mỡ Body Face | ~ 60.000.000 |
| 9.24 | Cấy mỡ Body Face (tế bào gốc) | ~ 80.000.000 |
| 9.25 | Cấy mỡ rãnh mũi má | ~ 20.000.000 |
| 9.26 | Cấy mỡ rãnh mũi má (tế bào gốc) | ~ 30.000.000 |
| 9.27 | Lấy túi mỡ má | ~ 15.000.000 |
| 9.28 | Căng da mặt Mesh Lift | ~ 85.000.000 |
| 9.29 | Tháo cằm | ~ 10.000.000 |
| 9.30 | Tạo hình cằm chẻ | ~ 15.000.000 |
| 9.31 | Tạo má lúm đồng tiền | ~ 10.000.000 |
| THẨM MỸ NỘI KHOA | ||
| 10 | TIÊM FILLER/BOTOX | GIÁ (VND) |
| 10.1 | Filler Juvederm/ Restylen/ Teoxan | ~ 12.000.000 |
| 10.2 | Filler Korea | ~ 5.500.000 |
| 10.3 | Thon gọn hàm | ~ 6.000.000 |
| 10.4 | Trẻ hóa đuôi mắt | ~ 6.000.000 |
| 10.5 | Trẻ hóa trán | ~ 6.000.000 |
| 10.6 | Trẻ hóa cau mày | ~ 6.000.000 |
| 10.7 | Trẻ hóa toàn diện ( mắt,trán, cau mày) | ~ 15.000.000 |
| 10.8 | Trẻ hóa hai rãnh cười | ~ 5.000.000 |
| 10.9 | Trẻ hóa má baby | ~ 5.000.000 |
| 11 | CĂNG DA MẶT BẰNG CHỈ (TAPS THREAD) | GIÁ (VND) |
| 11.1 | Nâng cung mày bằng chỉ | ~ 20.000.000 |
| 11.2 | Căng chỉ vùng trán | ~ 20.000.000 |
| 11.3 | Căng chỉ xóa nhăn và thâm mí dưới | ~ 20.000.000 |
| 11.4 | Căng chỉ làm đầy rãnh cười | ~ 15.000.000 |
| 11.5 | Căng chỉ vùng cổ | ~ 20.000.000 |
| 11.6 | Căng chỉ 2/3 khuôn mặt (Midle Face) | ~ 80.000.000 |
| 11.7 | Căng chỉ toàn khuôn mặt (Full Face) | ~ 100.000.000 |
| 11.8 | Căng chỉ toàn khuôn mặt bằng chỉ TAPs | ~ 140.000.000 |
| 11.9 | Nâng Mũi Tripod bằng Chỉ | ~ 15.000.000 – 25.000.000 |
| DỊCH VỤ KHÁC | ||
| 12 | DỊCH VỤ KHÁC | |
| 12.1 | Thu gọn âm đạo (trong, ngoài) | ~ 30.000.000 |
| 12.2 | Thu gọn môi bé | ~ 15.000.000 |
| 12.3 | Thu gọn môi lớn | ~ 15.000.000 |
| 12.4 | Cấy mỡ vùng sinh dục nữ | ~ 20.000.000 |
| 12.5 | Làm hồng môi bé | ~ 4.000.000 |
| 12.6 | Làm hồng nhũ hoa | ~ 4.000.000 |
| 12.7 | Trẻ hóa âm đạo công nghệ Young Back | ~ 6.000.000 / 1 lần |
| 13 | ĐIỀU TRỊ TUYẾN MỒ HÔI | GIÁ (VND) |
| 13.1 | Trị hôi nách bằng Botox | ~ 12.000.000 / 1 lần |
| 13.2 | Cắt nạo tuyến mồ hôi nách | ~ 25.000.000 |
| 14 | PRP TẾ BÀO GỐC TỰ THÂN | GIÁ (VND) |
| 14.1 | Sẹo rỗ, chân lông to PRP + CD 34 | ~ 12.000.000 / lần |
| 14.2 | Điều trị PRP siêu trẻ hóa da CD34 | ~ 10.000.000 /lần |
| 15 | TRẺ HÓA DA CÔNG NGHỆ RF | GIÁ (VND) |
| 15.1 | RF vùng mặt | ~ 5.000.000 |
| 15.2 | RF vùng cổ | ~ 3.000.000 |
| 15.3 | RF vùng mắt | ~ 1.000.000 |
| BẢNG GIÁ KHOA DA LIỄU | ||
| 16 | TRIỆT LÔNG IPL | GIÁ (VND) |
| 16.1 | Mép | ~ 500.000 / lần |
| 16.2 | Nách | ~ 500.000 / lần |
| 16.3 | Râu | ~ 500.000 / lần |
| 16.4 | Mặt | ~ 500.000 / lần |
| 16.5 | Bikini | ~ 800.000 / lần |
| 16.6 | 1/2 Tay | ~ 500.000 / lần |
| 16.7 | Nguyên tay | ~ 1.000.000 / lần |
| 16.8 | 1/2 Chân | ~ 1.000.000 / lần |
| 16.9 | Nguyên chân | 1.500.000 / lần |
| 17 | TRẺ HÓA DA, SE KHÍT LỖ CHÂN LÔNG, CÁC VẤN ĐỀ SẮC TỐ DA | GIÁ (VND) |
| 17.1 | Laser toning sáng da | ~ 2.500.000 |
| 17.2 | Diện rộng (lưng/ chân/ tay…) | ~ 3.500.000 |
| 17.3 | IPL trẻ hóa, sáng da, viêm nang lông… | ~ 1.500.000 |
| 17.4 | Laser trị nám | ~ 3.500.000 |
| 17.5 | Laser tàn nhang ≤30 nốt | ~ 2.000.000 |
| 17.6 | Laser tàn nhang (mật độ dày, ≥30nốt) | ~ 2.500.000 |
| 18 | TRỊ SẸO | GIÁ (VND) |
| 18.1 | Trị sẹo lõm | ~ 500.000/nốt |
| 18.2 | Sẹo rỗ (bóc tách sẹo + Lăn kim + PRP) | ~ 12.000.000/lần |
| 18.3 | Tiêm sẹo lồi ≤5cm | ~ 500.000/lần |
| 18.4 | Tiêm sẹo lồi ≥5cm | ~ 1.000.000/lần |
| 19 | CHĂM SÓC DA | GIÁ (VND) |
| 19.1 | Chăm sóc da mặt chuyên sâu | ~ 500.000 / lần |
| 19.2 | Chăm sóc mụn (mặt) | ~ 500.000 / lần |
| 19.3 | Lấy nhân mụn (mặt) + Chiếu IPL | ~ 1.000.000 / lần |
| 19.4 | Chăm sóc mụn (lưng) + Chiếu IPL | ~ 1.500.000 / lần |
| 20 | TẨY NỐT RUỒI, MỤN THỊT | GIÁ (VND) |
| 20.1 | Nốt ruồi (2 nốt đầu) | ~ 300.000 /nốt |
| 20.2 | Từ nốt thứ 3 trở lên | ~ 100.000/nốt |
| 20.3 | Đồi mồi ≤3cm² | ~ 500.000 |
| 20.4 | Đồi mồi ≥3cm² | ~ 1.000.000 |
| 20.5 | Mụn thịt, hạt cơm, u nhú… | ~ 2.000.000 |
| 21 | LASER XÓA XĂM | GIÁ (VND) |
| 21.1 | Xóa xăm (đen/ xanh đen) ≤10cm² | ~ 500.000 |
| 21.2 | Xóa xăm (đen/ xanh đen) ≥10cm² (Giá trên 1cm²) | ~ 1.500.000 |
| 21.3 | Xóa hình xăm nhiều màu ≤10cm² | ~ 800.000 |
| 21.4 | Xóa hình xăm nhiều màu ≥10cm² (Giá trên 1cm²) | ~ 2.000.000 |
| 21.5 | Xóa xăm lông mày | ~ 3.000.000 |
| 22 | HIFU NÂNG CƠ | GIÁ (VND) |
| 22.1 | Mắt | ~ 8.000.000 |
| 22.2 | Trán | ~ 8.000.000 |
| 22.3 | Nọng cằm | ~ 10.000.000 |
| 22.4 | Cổ | ~ 10.000.000 |
| 22.5 | Mặt (không bao gồm trán) | ~ 15.000.000 |
| 22.6 | Toàn mặt + Vùng cổ/ Toàn mặt + Nọng cằm | ~ 25.000.000 |
| 23 | THERMAFU NÂNG CƠ TRẺ HOÁ KHUÔN MẶT | GIÁ (VND) |
| 23.1 | THERMAFU Vùng mắt | ~ 9,000,000 |
| 23.2 | THERMAFU Toàn mặt | ~ 26,000,000 |
| 23.3 | THERMAFU Vùng cổ | ~ 15,000,000 |
| 23.4 | THERMAFU Toàn mặt+Vùng Cổ (Nọng cằm) | ~ 35,000,000 |
| DỊCH VỤ PHUN THÊU THẨM MỸ | ||
| 24 | CHÂN MÀY | GIÁ (VND) |
| 24,1 | Điêu khắc chân mày Châu Âu | ~ 4.500.000 |
| 24.2 | Điêu khắc chân mày cho nam giới | ~ 5.000.000 |
| 24.3 | Hairstroke ( Điêu khắc sợi siêu thực ) | ~ 5.500.000 |
| 24.4 | Phun, Điêu khắc sửa chân mày cũ | ~ 7.500.000 |
| 25 | MÔI | GIÁ (VND) |
| 25.1 | Phun môi NaNo Lip | ~ 5.500.000 |
| 25.2 | Phun môi tế bào gốc | ~ 4.500.000 |
| 25.3 | Phun môi Collagen | ~ 5.000.000 |
| 25.4 | Xử lí thâm | ~ 4.500.000 |
| 25.5 | Xử lí môi loang hỏng | ~ 6.500.000 |
| 25.6 | Xử lí thâm + phun môi NaNo Lip | ~ 6.500.000 |
| 26 | MÍ MẮT | GIÁ (VND) |
| 26.1 | Phun mí mở tròng | ~ 1.500.000 |
| 26.2 | Phun mí Liner | ~ 2.000.000 |
| 26.3 | Phun mí Makeup | ~ 3.000.000 |
| 26.4 | Sửa mí hỏng | ~ 3.000.000 – 5.000.000 |
Lưu ý: Mức giá dịch vụ thẩm mỹ tại Bệnh Viện Sao Hàn có thể thay đổi tùy từng thời điểm, và phụ thuộc vào các chương trình ưu đãi, chính sách khuyến mãi hoặc những yêu cầu kỹ thuật riêng biệt theo nhu cầu của từng khách hàng. Để được tư vấn cụ thể và nhận báo giá chính xác nhất cho dịch vụ mà bạn quan tâm, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Bệnh Viện Sao Hàn để được đội ngũ chuyên viên hỗ trợ chi tiết.
Nguyên Tắc Xây Dựng Bảng Giá Dịch Vụ Tại Bệnh Viện Thẩm Mỹ Sao Hàn

Bảng giá dịch vụ tại Bệnh Viện Thẩm Mỹ Sao Hàn, luôn được công khai minh bạch và giải thích chi tiết khi có khách hàng cần nhận tư vấn. Những thông tin về quy trình, công nghệ áp dụng cũng như chi phí dự kiến trước khi khách đưa ra quyết định sẽ được đội ngũ chuyên viên cung cấp một cách đầy đủ và chi tiết. Và đặc biệt là bệnh viện cam kết không có chi phí ẩn hay khoản phát sinh bất ngờ, nếu có thay đổi sẽ thông báo rõ ràng. Chính điều này giúp khách hàng yên tâm tuyệt đối khi lập kế hoạch tài chính cho hành trình làm đẹp.
Mức giá tại Bệnh Viện Sao Hàn được xây dựng dựa trên sự so sánh với các cơ sở thẩm mỹ uy tín cùng phân khúc, đảm bảo phù hợp với chất lượng dịch vụ và tay nghề bác sĩ. Đây không đơn thuần là trả phí cho một dịch vụ làm đẹp mà còn là đầu tư cho sự an toàn, kết quả thẩm mỹ bền vững và giá trị lâu dài của chính khách hàng.
Ngoài ra, khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu và ngân sách, vì bảng giá được thiết kế theo nhiều gói dịch vụ từ cơ bản đến cao cấp. Dù lựa chọn bất kỳ gói dịch vụ nào, khách hàng vẫn nhận được sự chăm sóc tận tình, chế độ bảo hành rõ ràng và kết quả thẩm mỹ tối ưu.
Ưu Điểm Khi Lựa Chọn Dịch Vụ Tại Sao Hàn

Bệnh Viện Thẩm Mỹ Sao Hàn chính là nơi quy tụ một đội ngũ bác sĩ Việt Nam giàu kinh nghiệm, trong lĩnh vực phẫu thuật thẩm mỹ và nội khoa thì nhiều người đã có trên 20–25 năm. Không chỉ giỏi chuyên môn, để cập nhật kịp những xu hướng và kỹ thuật mới từ Hàn Quốc và nhiều quốc gia phát triển, các bác sĩ thường xuyên tham gia hội thảo quốc tế. Nhờ vậy mà mỗi ca làm đẹp tại Sao Hàn đều đạt độ chính xác cao, an toàn và mang lại kết quả thẩm mỹ tự nhiên.
Đặc biệt nổi bật đó là bệnh viện đang ứng dụng công nghệ chuẩn Hàn Quốc, ưu điểm là ít xâm lấn, giảm thiểu đau đớn, thời gian hồi phục nhanh. Song song đó, yếu tố then chốt giúp khách hàng an tâm tuyệt đối trong suốt quá trình trải nghiệm dịch vụ là nhờ hệ thống máy móc hiện đại cùng phòng phẫu thuật vô khuẩn đạt chuẩn quốc tế.
Vậy Tại Sao Nên Chọn Bệnh Viện Thẩm Mỹ Sao Hàn?

Bệnh Viện Thẩm Mỹ Sao Hàn đã trở thành điểm đến uy tín của hàng ngàn khách hàng nhờ sự kết hợp giữa tay nghề bác sĩ hàng đầu, công nghệ hiện đại và quy trình chuẩn y khoa. Tại đây, đội ngũ bác sĩ chuyên môn cao sẽ thăm khám và phẫu thuật cho các khách hàng, tiêu biểu như ThS.BS Lê Tôn Dũng cùng nhiều chuyên gia từng tu nghiệp tại Hàn Quốc và các nước phát triển.
Không chỉ mạnh về nhân lực, Sao Hàn còn tiên phong áp dụng công nghệ ít xâm lấn, giúp giảm đau, rút ngắn thời gian hồi phục và mang lại kết quả thẩm mỹ tự nhiên, hài hòa. Đồng thời, phòng mổ vô khuẩn và cơ sở vật chất được đầu tư hiện đại với hệ thống máy móc đạt chuẩn quốc tế giúp đảm bảo an toàn tuyệt đối cho mọi ca phẫu thuật.
Dịch vụ chăm sóc hậu phẫu chu đáo cũng là một ưu điểm lớn được nhiều khách hàng đánh giá cao. Khách hàng sau khi hoàn thành ca phẫu thuật của mình thì luôn được theo dõi sát sao, nhận hướng dẫn chi tiết về chế độ chăm sóc để duy trì hiệu quả lâu dài và hạn chế tối đa rủi ro.
Phản Hồi Thực Tế Từ Khách Hàng
Rất nhiều khách hàng sau khi trải nghiệm dịch vụ tại Sao Hàn đã để lại những đánh giá tích cực:
- “Tôi đã thực hiện cắt mí tại Bệnh Viện Thẩm Mỹ Sao Hàn. Kết quả khiến tôi rất hài lòng: mí rõ nét, đều và tự nhiên. Đặc biệt, các bác sĩ tư vấn rất kỹ, thiết kế dáng mí phù hợp với khuôn mặt, chi phí cũng hoàn toàn hợp lý.”
- “Sau sinh tôi tăng cân khá nhiều và cảm thấy mất tự tin. Sau khi tham khảo bảng giá dịch vụ tại Sao Hàn, tôi quyết định thực hiện hút mỡ công nghệ cao. Kết quả vượt mong đợi: vóc dáng thon gọn trở lại, quá trình hồi phục nhanh, ít đau và được chăm sóc hậu phẫu tận tình.”
Minh chứng rõ ràng cho sự uy tín và chất lượng dịch vụ tại Bệnh Viện Thẩm Mỹ Sao Hàn, từ công nghệ hiện đại, đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm cho đến quy trình chăm sóc khách hàng chu đáo chính là nhờ những phản hồi thực tế này. từ khách hàng đã làm dịch vụ tại đây.
Vậy bạn còn chần chừ gì nữa mà chưa tham gia trải nghiệm dịch vụ làm đẹp chuẩn y khoa tại Bệnh Viện Thẩm Mỹ Sao Hàn ngay hôm nay! Liên hệ đặt lịch tư vấn qua Hotline: 0765 867 113