Tin tức Tin tức thẩm mỹ

Bảng Giá Bệnh Viện Thẩm Mỹ Sao Hàn – Chất lượng dịch vụ chuẩn 5 sao

liệu trình phục hồi da sau mụn tại bệnh viện thẩm mỹ Sao Hàn

Bảng giá dịch vụ thẩm mỹ tại Sao Hàn – nơi mang đến dịch vụ chuẩn 5 sao, đội ngũ bác sĩ uy tín, công nghệ hiện đại và chăm sóc hậu phẫu tận tâm. Xem ngay để lựa chọn dịch vụ phù hợp với nhu cầu của bạn!

Bảng Giá Bệnh Viện Thẩm Mỹ Sao Hàn

Tìm hiểu Bảng Giá Bệnh Viện Thẩm Mỹ Sao Hàn – nơi mang đến các dịch vụ làm đẹp an toàn, chất lượng với mức giá minh bạch và hợp lý. Mỗi dịch vụ được thực hiện bởi đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm, kết hợp công nghệ hiện đại, giúp bạn tự tin sở hữu vẻ đẹp tự nhiên và hài hòa.

PHẪU THUẬT NGỰC
1 NGỰC GIÁ (VND)
1.1 Nâng ngực nội soi – Túi Đức (Politech) ~75.000.000
1.2 Nâng ngực nội soi – Túi Nano không Chip ~65.000.000
1.3 Nâng ngực nội soi – Túi Nano Chip ~75.000.000
1.4 Nâng ngực nội soi – Túi Nano Chip Ergonomix ~85.000.000
1.5 Nâng ngực nội soi – Túi Mentor nhám tròn ~65.000.000
1.6 Nâng ngực nội soi – Túi Mentor trơn tròn ~75.000.000
1.7 Nâng ngực nội soi – Túi Mentor trơn MemoryGel Xtra Vip ~95.000.000
1.8 Cấy mỡ ngực (bổ sung trong lúc đặt túi) ~30.000.000
1.9 Thu gọn ngực phì đại ~75.000.000
1.10 Cắt tuyến vú phụ ~20.000.000
1.11 Cắt bỏ mô tuyến vú ~40.000.000
1.12 Thu gọn quầng vú ~20.000.000
1.13 Phẫu thuật núm vú tụt ~20.000.000
1.14 Thu gọn đầu vú ~15.000.000
1.15 Chỉnh hình ngực xệ – Mức 1 ~60.000.000
1.16 Chỉnh hình ngực xệ – Mức 2 ~80.000.000
1.17 Chỉnh hình ngực xệ – Mức 3 ~120.000.000
1.18 Chỉnh hình ngực xệ – Mức 4 ~140.000.000
PHẪU THUẬT MÔNG
2 MÔNG GIÁ (VND)
2.1 Đặt túi mông ~80.000.000 – 110.000.000
2.2 Nâng mông bằng mỡ tự thân ~60.000.000
2.3 Nâng mông bằng chỉ TAPs ~10.000.000 / sợi chỉ
2.4 Chăm sóc xử lý biến chứng mông ~5.000.000 – 100.000.000
PHẪU THUẬT BỤNG – LƯNG
3 BỤNG – LƯNG GIÁ (VND)
3.1 Hút mỡ + tái tạo thành bụng toàn phần ~65.000.000 – 180.000.000
3.2 Hút mỡ + tái tạo thành bụng bán phần ~65.000.000 – 150.000.000
3.3 Hút mỡ lưng ~30.000.000
3.4 Hút mỡ hông ~30.000.000
3.5 Hút mỡ eo ~30.000.000
3.6 Xử lý tai biến sau hút mỡ ~5.000.000 – 50.000.000
PHẪU THUẬT HÚT MỠ
4 HÚT MỠ GIÁ (VND)
4.1 Hút mỡ cánh tay, nách ~30.000.000 – 45.000.000
4.2 Hút tuyến vú phụ ~20.000.000
4.3 Vùng mông, rãnh mông đùi, vùng đùi, háng ~30.000.000 /1 vùng
4.4 Hút mỡ đùi ~45.000.000 – 85.000.000
4.5 Hút mỡ nọng cằm ~30.000.000
4.6 Căng da mặt phẫu thuật ~65.000.000 – 85.000.000
4.7 Căng da nọng cằm ~30.000.000
4.8 Hút mỡ bụng Ultra Smart *Mới* 65.000.000 – 120.000.000
4.9 Căng da bụng 70.000.000 – 100.000.000
PHẪU THUẬT MẮT
5 PHẪU THUẬT MẮT (MÍ TRÊN) GIÁ (VND)
5.1 Thẩm mỹ mắt to ~25.000.000
5.2 Cắt mắt 2 mí HQ ~15.000.000
5.3 Cắt mắt 2 mí cấu trúc ~20.000.000
5.4 Điều trị sụp mí ~30.000.000
5.5 Cắt mí mắt + Cấy mỡ ~25.000.000
5.6 Lấy mỡ mí trên + Nâng cơ đuôi mắt ~18.000.000
5.7 Bấm mí Hàn Quốc ~12.000.000
5.8 Bấm mí HQ kèm lấy mỡ thừa ~15.000.000
5.9 Treo chân mày ~15.000.000
5.10 Tái PT mắt 2 mí – Mức 1 ~30.000.000
5.11 Tái PT mắt 2 mí – Mức 2 ~40.000.000
5.12 Tái PT mắt 2 mí – Mức 3 ~50.000.000
5.13 Tái PT mắt mí + Cấy mỡ ~45.000.000
5.14 Tái PT điều trị sụp mí ~40.000.000 – 50.000.000
6 PHẪU THUẬT MẮT (MÍ DƯỚI) GIÁ (VND)
6.1 PT lấy mỡ & da thừa ~15.000.000
6.2 Mở rộng góc mắt ngoài ~10.000.000
6.3 Mở rộng góc mắt trong ~10.000.000
6.4 Phẫu thuật lật mi dưới ~35.000.000
6.5 Cấy mỡ mi dưới (SD mỡ đùi) ~20.000.000
6.6 Tái PT lật mi dưới ~45.000.000
PHẪU THUẬT MŨI
7 PHẪU THUẬT MŨI (LẦN ĐẦU) GIÁ (VND)
7.1 Cắt cánh mũi ~10.000.000
7.2 Nâng mũi sụn mềm HQ ~15.000.000
7.3 PT mũi gồ ko đặt sóng ~15.000.000
7.4 Thu hẹp xương mũi ko đặt sóng ~25.000.000
7.5 Nâng mũi bán cấu trúc (sụn tai) ~25.000.000
7.6 Nâng mũi bọc sụn Megaderm ~30.000.000 – 40.000.000
7.7 Mũi cấu trúc S-Line sụn tai ~45.000.000
7.8 Mũi S-Line + Chỉnh vẹo ~55.000.000
7.9 Mũi cấu trúc kết hợp chỉnh gồ ~55.000.000
7.10 Nâng mũi cấu trúc S-Line Megaderm ~60.000.000
7.11 Nâng mũi cấu trúc S-Line Surgiform ~80.000.000
7.12 Nâng mũi Perfect sụn sườn tự thân ~80.000.000
7.13 Nâng mũi Perfect + Dựng vách ngăn 5D ~90.000.000
7.14 Nâng mũi cấu trúc Perfect *Mới* ~120.000.000
7.15 Nâng mũi cấu trúc Perfect + đục xương cánh mũi ~150.000.000
8 TÁI PHẪU THUẬT MŨI (TPT) – MŨI KHÓ GIÁ (VND)
8.1 Nâng mũi S-Line – 3D PT ~80.000.000 – 120.000.000
8.2 Nâng mũi S-Line tái PT (Mức 1) ~70.000.000
8.3 Nâng mũi S-Line tái PT (Mức 2) ~80.000.000
8.4 Nâng mũi S-Line tái PT (Mức 3) ~90.000.000
8.5 Nâng mũi S-Line tái PT (Mức 4) ~100.000.000
8.6 Mũi S-Line sụn sườn (TPT) ~100.000.000
8.7 Mũi S-Line sụn sườn tự thân TPT – Mũi khó ~130.000.000
8.8 Nâng mũi Perfect + đục xương cánh mũi – Mũi khó ~180.000.000
PHẪU THUẬT HÀM MẶT
9 PHẪU THUẬT HÀM MẶT GIÁ (VND)
9.1 PT hàm hô ~75.000.000
9.2 PT hàm hô + Điều trị hở lợi ~80.000.000
9.3 Phẫu thuật Lefort 1 (hàm trên) ~90.000.000
9.4 Phẫu thuật hàm hô (hai hàm) ~100.000.000
9.5 Phẫu thuật hàm móm BSSO ~80.000.000
9.6 PT Lefort 1 + Cắt BSSO ~140.000.000
9.7 Độn gò má ~30.000.000
9.8 Độn thái dương sụn mềm HQ ~30.000.000
9.9 Gọt góc hàm ~70.000.000
9.10 Gọt góc hàm + Gọt cành ngang ~80.000.000
9.11 Gọt góc hàm + Gọt cành ngang + Gọt cằm vuông ~90.000.000
9.12 Gọt toàn hàm + Chỉnh mặt lệch ~120.000.000
9.13 Gọt mặt V-Line ~80.000.000
9.14 Gọt mặt V-Line tái phẫu thuật ~100.000.000
9.15 Gọt mặt V-Line + Chỉnh cằm lệch ~100.000.000
9.16 Gọt mặt V-Line + Trượt cằm ~100.000.000
9.17 Gọt cằm V-Line ~45.000.000
9.18 Phẫu thuật trượt cằm ~45.000.000
9.19 Độn cằm bằng Implant HQ ~20.000.000
9.20 Độn cằm nẹp vít cố định ~25.000.000
9.21 Độn cằm nẹp vít cố định (TPT) ~30.000.000
9.22 Hạ xương gò má ~70.000.000
9.23 Cấy mỡ Body Face ~60.000.000
9.24 Cấy mỡ Body Face (tế bào gốc) ~80.000.000
9.25 Cấy mỡ rãnh mũi má ~20.000.000
9.26 Cấy mỡ rãnh mũi má (tế bào gốc) ~30.000.000
9.27 Lấy túi mỡ má ~15.000.000
9.28 Căng da mặt Mesh Lift ~85.000.000
9.29 Tháo cằm ~10.000.000
9.30 Tạo hình cằm chẻ ~15.000.000
9.31 Tạo má lúm đồng tiền ~10.000.000
THẨM MỸ NỘI KHOA
10 TIÊM FILLER/BOTOX GIÁ (VND)
10.1 Filler Juvederm/ Restylen/ Teoxan ~12.000.000
10.2 Filler Korea ~5.500.000
10.3 Thon gọn hàm ~6.000.000
10.4 Trẻ hóa đuôi mắt ~6.000.000
10.5 Trẻ hóa trán ~6.000.000
10.6 Trẻ hóa cau mày ~6.000.000
10.7 Trẻ hóa toàn diện ( mắt,trán, cau mày) ~15.000.000
10.8 Trẻ hóa hai rãnh cười ~5.000.000
10.9 Trẻ hóa má baby ~5.000.000
11 CĂNG DA MẶT BẰNG CHỈ (TAPS THREAD) GIÁ (VND)
11.1 Nâng cung mày bằng chỉ ~20.000.000
11.2 Căng chỉ vùng trán ~20.000.000
11.3 Căng chỉ xóa nhăn và thâm mí dưới ~20.000.000
11.4 Căng chỉ làm đầy rãnh cười ~15.000.000
11.5 Căng chỉ vùng cổ ~20.000.000
11.6 Căng chỉ 2/3 khuôn mặt (Midle Face) ~80.000.000
11.7 Căng chỉ toàn khuôn mặt (Full Face) ~100.000.000
11.8 Căng chỉ toàn khuôn mặt bằng chỉ TAPs ~140.000.000
11.9 Nâng Mũi Tripod bằng Chỉ ~15.000.000 – 25.000.000
DỊCH VỤ KHÁC
12 DỊCH VỤ KHÁC
12.1 Thu gọn âm đạo (trong, ngoài) ~30.000.000
12.2 Thu gọn môi bé ~15.000.000
12.3 Thu gọn môi lớn ~15.000.000
12.4 Cấy mỡ vùng sinh dục nữ ~20.000.000
12.5 Làm hồng môi bé ~4.000.000
12.6 Làm hồng nhũ hoa ~4.000.000
12.7 Trẻ hóa âm đạo công nghệ Young Back ~6.000.000 / 1 lần
13 ĐIỀU TRỊ TUYẾN MỒ HÔI GIÁ (VND)
13.1 Trị hôi nách bằng Botox ~12.000.000 / 1 lần
13.2 Cắt nạo tuyến mồ hôi nách ~25.000.000
14 PRP TẾ BÀO GỐC TỰ THÂN GIÁ (VND)
14.1 Sẹo rỗ, chân lông to PRP + CD 34 12.000.000 / lần
14.2 Điều trị PRP siêu trẻ hóa da CD34 10.000.000 /lần
15 TRẺ HÓA DA CÔNG NGHỆ RF GIÁ (VND)
15.1 RF vùng mặt ~5.000.000
15.2 RF vùng cổ ~3.000.000
15.3 RF vùng mắt ~1.000.000
BẢNG GIÁ KHOA DA LIỄU
16 TRIỆT LÔNG IPL GIÁ (VND)
16.1 Mép ~500.000 / lần
16.2 Nách ~500.000 / lần
16.3 Râu ~500.000 / lần
16.4 Mặt ~500.000 / lần
16.5 Bikini ~800.000 / lần
16.6 1/2 Tay ~500.000 / lần
16.7 Nguyên tay ~1.000.000 / lần
16.8 1/2 Chân ~1.000.000 / lần
16.9 Nguyên chân ~1.500.000 / lần
17 TRẺ HÓA DA, SE KHÍT LỖ CHÂN LÔNG, CÁC VẤN ĐỀ SẮC TỐ DA GIÁ (VND)
17.1 Laser toning sáng da ~2.500.000
17.2 Diện rộng (lưng/ chân/ tay…) ~3.500.000
17.3 IPL trẻ hóa, sáng da, viêm nang lông… ~1.500.000
17.4 Laser trị nám ~3.500.000
17.5 Laser tàn nhang ≤30 nốt ~2.000.000
17.6 Laser tàn nhang (mật độ dày, ≥30nốt) ~2.500.000
18 TRỊ SẸO GIÁ (VND)
18.1 Trị sẹo lõm ~500.000/nốt
18.2 Sẹo rỗ (bóc tách sẹo + Lăn kim + PRP) ~12.000.000/lần
18.3 Tiêm sẹo lồi ≤5cm ~500.000/lần
18.4 Tiêm sẹo lồi ≥5cm ~1.000.000/lần
19 CHĂM SÓC DA GIÁ (VND)
19.1 Chăm sóc da mặt chuyên sâu ~500.000 / lần
19.2 Chăm sóc mụn (mặt) ~500.000 / lần
19.3 Lấy nhân mụn (mặt) + Chiếu IPL ~1.000.000 / lần
19.4 Chăm sóc mụn (lưng) + Chiếu IPL ~1.500.000 / lần
20 TẨY NỐT RUỒI, MỤN THỊT GIÁ (VND)
20.1 Nốt ruồi (2 nốt đầu) ~300.000 /nốt
20.2 Từ nốt thứ 3 trở lên ~100.000/nốt
20.3 Đồi mồi ≤3cm² ~500.000
20.4 Đồi mồi ≥3cm² ~1.000.000
20.5 Mụn thịt, hạt cơm, u nhú… ~2.000.000
21 LASER XÓA XĂM GIÁ (VND)
21.1 Xóa xăm (đen/ xanh đen) ≤10cm² ~500.000
21.2 Xóa xăm (đen/ xanh đen) ≥10cm² (Giá trên 1cm²) ~1.500.000
21.3 Xóa hình xăm nhiều màu ≤10cm² ~800.000
21.4 Xóa hình xăm nhiều màu ≥10cm² (Giá trên 1cm²) ~2.000.000
21.5 Xóa xăm lông mày ~3.000.000
22 HIFU NÂNG CƠ GIÁ (VND)
22.1 Mắt ~8.000.000
22.2 Trán ~8.000.000
22.3 Nọng cằm ~10.000.000
22.4 Cổ ~10.000.000
22.5 Mặt (không bao gồm trán) ~15.000.000
22.6 Toàn mặt + Vùng cổ/ Toàn mặt + Nọng cằm ~25.000.000
23 THERMAFU NÂNG CƠ TRẺ HOÁ KHUÔN MẶT GIÁ (VND)
23.1 THERMAFU Vùng mắt ~9,000,000
23.2 THERMAFU Toàn mặt ~26,000,000
23.3 THERMAFU Vùng cổ ~15,000,000
23.4 THERMAFU Toàn mặt+Vùng Cổ (Nọng cằm) ~35,000,000
DỊCH VỤ PHUN THÊU THẨM MỸ
24 CHÂN MÀY GIÁ (VND)
24,1 Điêu khắc chân mày Châu Âu ~4.500.000
24.2 Điêu khắc chân mày cho nam giới ~5.000.000
24.3 Hairstroke ( Điêu khắc sợi siêu thực ) ~5.500.000
24.4 Phun, Điêu khắc sửa chân mày cũ ~7.500.000
25 MÔI GIÁ (VND)
25.1 Phun môi NaNo Lip ~5.500.000
25.2 Phun môi tế bào gốc ~4.500.000
25.3 Phun môi Collagen ~5.000.000
25.4 Xử lí thâm ~4.500.000
25.5 Xử lí môi loang hỏng ~6.500.000
25.6 Xử lí thâm + phun môi NaNo Lip ~6.500.000
26 MÍ MẮT GIÁ (VND)
26.1 Phun mí mở tròng ~1.500.000
26.2 Phun mí Liner ~2.000.000
26.3 Phun mí Makeup ~3.000.000
26.4 Sửa mí hỏng ~3.000.000 – 5.000.000

Chất lượng dịch vụ chuẩn 5 sao

dịch vụ làm đẹp chuẩn 5 sao bệnh viện sao hàn

Tại Sao Hàn, mọi dịch vụ thẩm mỹ đều được thực hiện theo quy trình chuẩn y khoa, đảm bảo an toàn tuyệt đối và kết quả thẩm mỹ tự nhiên. Đội ngũ bác sĩ nhiều năm kinh nghiệm, trong đó có ThS.BS Lê Tôn Dũng, trực tiếp thăm khám và thực hiện từng ca làm đẹp, mang lại sự chính xác và an tâm cho khách hàng. Công nghệ hiện đại chuẩn Hàn Quốc được ứng dụng, với kỹ thuật ít xâm lấn, giảm đau, rút ngắn thời gian hồi phục và duy trì kết quả lâu dài. Bảng giá dịch vụ minh bạch, phù hợp với nhu cầu từng khách hàng và đi kèm chế độ bảo hành, chăm sóc hậu phẫu tận tâm.

Công Nghệ, Máy Móc Và Trang Thiết Bị Hiện Đại Tại Bệnh Viện Thẩm Mỹ Sao Hàn

công nghệ làm đẹp hiện đại

Bệnh Viện Thẩm Mỹ Sao Hàn tự hào mang đến dịch vụ thẩm mỹ chuẩn 5 sao, ứng dụng các công nghệ ít xâm lấn giúp khách hàng trải nghiệm làm đẹp giảm đau, hạn chế sưng bầm và rút ngắn thời gian hồi phục. Đây là yếu tố quan trọng để khách hàng an tâm và nhanh chóng trở lại sinh hoạt bình thường sau mỗi ca thẩm mỹ.

Để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho mọi ca phẫu thuật và thủ thuật, bệnh viện đầu tư hệ thống máy móc hiện đại đạt chuẩn quốc tế, với phòng mổ vô khuẩn và thiết bị tiên tiến. Nhờ đó, mọi dịch vụ từ nâng mũi, cắt mí, nâng ngực, tạo hình vòng 3 đến các liệu trình da liễu đều được thực hiện chuẩn y khoa, chính xác và an toàn, đồng thời bảng giá dịch vụ thẩm mỹ tại Sao Hàn được xây dựng minh bạch, tương xứng với chất lượng và nhu cầu khách hàng.

Không chỉ đảm bảo an toàn, các công nghệ tại Sao Hàn còn được cập nhật liên tục từ Hàn Quốc và các nước phát triển, mang lại hiệu quả thẩm mỹ tối ưu, tự nhiên và bền lâu. Khách hàng hoàn toàn yên tâm về kết quả làm đẹp, không lo biến chứng hay ảnh hưởng tới sức khỏe.

Bên cạnh đó, bệnh viện còn chú trọng chế độ chăm sóc hậu phẫu chuẩn 5 sao. Trang thiết bị hiện đại giúp theo dõi sát sao tình trạng khách hàng, hỗ trợ phục hồi nhanh và duy trì kết quả lâu dài. Sự kết hợp giữa công nghệ tiên tiến, máy móc hiện đại, bảng giá dịch vụ minh bạch và chăm sóc hậu phẫu chu đáo chính là lý do Sao Hàn được nhiều khách hàng đánh giá là địa chỉ thẩm mỹ uy tín chuẩn 5 sao.

Không Gian Sang Trọng Và Phòng Ốc Tiện Nghi Tại Bệnh Viện Thẩm Mỹ Sao Hàn

Ngoài yếu tố chi phí dịch vụ, Bệnh Viện Thẩm Mỹ Sao Hàn không chỉ nổi bật với đội ngũ bác sĩ chuyên môn cao và công nghệ hiện đại, mà còn gây ấn tượng với không gian sang trọng, phòng ốc tiện nghi, mang đến trải nghiệm làm đẹp thoải mái, đẳng cấp.

Sự đầu tư vào không gian và tiện nghi cao cấp chính là một trong những yếu tố tạo nên chi phí dịch vụ xứng đáng. Khách hàng không chỉ nhận được kết quả thẩm mỹ chuẩn 5 sao mà còn được tận hưởng môi trường thư giãn, an toàn và tiện nghi trong suốt quá trình làm đẹp, từ thăm khám, phẫu thuật đến chăm sóc hậu phẫu.

Bài viết này đã cung cấp đầy đủ thông tin về Bảng Giá Bệnh Viện Sao Hàn, nếu quý khách đã lựa chọn được dịch vụ mình muốn thực hiện, hãy nhanh tay liên hệ với đội ngũ tư vấn chuyên môn tại bệnh viện nhé, số Hotline: 0765 867 113